10 câu cảm ơn bằng tiếng Hàn, cách đọc, cách viết và ví dụ cụ thể.

Cảm ơn bằng tiếng Hàn có rất nhiều cách và cũng tương tự như sử dụng tiếng Việt. Điều quan trọng là áp dụng cách nói cảm ơn vào đúng ngữ cảnh và áp dụng đúng vào từng trường hợp cụ thể. Trong bài viết này, Gate Future sẽ hướng dẫn các bạn nói cảm ơn bằng tiếng Hàn và ví dụ cụ thể của từng câu.

Cảm ơn bằng tiếng Hàn (viết)

  • 감사합니다
  • 고맙습니다
  • 감사해요
  • 고마워요
  • 정말 감사합니다
  • 진심으로 감사합니다
  • 너무 감사합니다
  • 감사드려요
  • 고마워
  • 대단히 감사합니다
cách nói cảm ơn bằng tiếng Hàn lịch sự và đúng ngữ cảnh
Nói cảm ơn bằng tiếng Hàn

Cách nói cảm ơn bằng tiếng Hàn

  • 감사합니다  – (gamsahamnida) – Cam-sa-ham-ni-ta hoặc có thể nói là kamsamita
  • 고맙습니다 – (gomapseumnida) – Cô-map-sưm-ni-ta
  • 감사해요 – (gamsahaeyo) – Cam-sa-he-yô
  • 고마워요 – (gomawoyo) – Cô-ma-wo-yô
  • 정말 감사합니다 – (jeongmal gamsahamnida) – Chông-mal cam-sa-ham-ni-ta
  • 진심으로 감사합니다 – jinsimeuro gamsahamnida) – Chin-sim-ư-rô cam-sa-ham-ni-ta
  • 너무 감사합니다 – (neomu gamsahamnida) – Nơ-mu cam-sa-ham-ni-ta
  • 감사드려요 – (gamsadeuryeoyo) – Cam-sa-tư-ryơ-yô
  • 고마워 – (gomawo) – Cô-ma-wo
  • 대단히 감사합니다 – (daedanhi gamsahamnida) – Te-dan-hi cam-sa-ham-ni-ta

Ví dụ về nói cảm ơn trong tiếng Hàn tình huống cụ thể

  • 감사합니다  – (gamsahamnida) – Cam-sa-ham-ni-ta hoặc có thể nói là kamsamita

Ví dụ: 회사에서 많은 도움을 주셔서 감사합니다. (He-sa-e-so man-heun do-um-eul ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da) – Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi rất nhiều ở công ty.

  • 고맙습니다 – (gomapseumnida) – Cô-map-sưm-ni-ta

Ví dụ: 저를 도와주셔서 정말 고맙습니다. (Jeo-reul do-wa-ju-syeo-seo jeong-mal go-map-sseum-ni-da) – Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ tôi.

  • 감사해요 – (gamsahaeyo) – Cam-sa-he-yô

Ví dụ: 선물을 보내 주셔서 감사해요. (Seon-mul-eul bo-nae ju-syeo-seo gam-sa-he-yo) – Cảm ơn vì đã gửi quà cho tôi.

  • 고마워요 – (gomawoyo) – Cô-ma-wo-yô

Ví dụ: 전화해 줘서 고마워요. (Jeon-hwa-hae jwo-seo go-ma-wo-yo) – Cảm ơn vì đã gọi điện cho tôi.

  • 정말 감사합니다 – (jeongmal gamsahamnida) – Chông-mal cam-sa-ham-ni-ta

Ví dụ: 당신의 친절에 정말 감사합니다. (Dang-sin-ui chin-jeol-e jeong-mal gam-sa-ham-ni-da) – Thật sự cảm ơn lòng tốt của bạn.

  • 진심으로 감사합니다 – jinsimeuro gamsahamnida) – Chin-sim-ư-rô cam-sa-ham-ni-ta

Ví dụ: 당신의 도움에 진심으로 감사합니다. (Dang-sin-ui do-um-e jin-sim-eu-ro gam-sa-ham-ni-da) – Chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • 너무 감사합니다 – (neomu gamsahamnida) – Nơ-mu cam-sa-ham-ni-ta

Ví dụ: 여기까지 와 주셔서 너무 감사합니다. (Ye-gi-kka-ji wa ju-syeo-seo neo-mu gam-sa-ham-ni-da) – Rất cảm ơn bạn vì đã đến đây.

  • 감사드려요 – (gamsadeuryeoyo) – Cam-sa-tư-ryơ-yô

Ví dụ: 귀한 시간을 내 주셔서 감사드려요. (Gwi-han si-gan-eul nae ju-syeo-seo gam-sa-deu-ryeo-yo) – Cảm ơn vì đã dành thời gian quý báu của bạn.

  • 고마워 – (gomawo) – Cô-ma-wo

Ví dụ: 도와줘서 고마워. (Do-wa-jwo-seo go-ma-wo) – Cảm ơn vì đã giúp tôi.

  • 대단히 감사합니다 – (daedanhi gamsahamnida) – Te-dan-hi cam-sa-ham-ni-ta

Ví dụ: 여러분의 지원에 대단히 감사합니다. (Ye-reo-bun-ui ji-won-e tae-dan-hi gam-sa-ham-ni-da) – Rất cảm ơn sự hỗ trợ của các bạn.

ví dụ về nói cảm ơn bằng tiếng Hàn thông dụng nhất
Ví dụ nói Cảm ơn bằng tiếng Hàn

Cách đáp lại bằng tiếng Hàn khi có người nói cảm ơn với bạn.

Để đáp lại ‘cảm ơn bằng tiếng Hàn” một cách lịch sự, bạn có thể áp dụng các cách đáp lại lời cảm ơn bằng tiếng Hàn như sau:

1: 천만에요 (cheonmaneyo) – Chon-ma-nê-yô câu này có nghĩa là : Không có gì đâu.

Ví dụ: 천만에요, 별거 아니에요. (Cheon-ma-ne-yo, byeol-geo a-ni-e-yo) – Không có gì đâu, không đáng kể gì.

 

2: 별말씀을요 (byeolmalsseumeullyo) – Byol-mal-sưm-ưl-yô câu này có nghĩa là : Không có chi.

Ví dụ: 별말씀을요, 도울 수 있어서 기뻐요. (Byeol-mal-sseum-eul-lyo, do-ul su isseo-seo gi-ppeo-yo) – Không có chi, tôi vui vì có thể giúp đỡ.

 

3: 아니에요 (anieyo) – A-ni-e-yô : Không có gì (câu này và câu nói byeolmalsseumeullyo cũng tương tự như trong tiếng Việt, điều quan trọng khi đáp trả lại các câu cảm ơn bằng tiếng Hàn bạn nên áp dụng vào đùng ngữ cảnh cho phù hợp).

Ví dụ: 고마워요! – 아니에요. (Go-ma-wo-yo! – A-ni-e-yo) – Cảm ơn! – Không có gì.

 

4: 괜찮아요 (gwaenchanayo) – Quen-cha-na-yô : Không sao đâu.

Ví dụ: 도와주셔서 감사합니다. – 괜찮아요. (Do-wa-ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da. – Gwaen-cha-na-yo) – Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. – Không sao đâu. Bạn có thể áp dụng cả câu hoặc chỉ sử dụng đúng 1 câu Quen-cha-na-yô cũng đủ.

 

5: 별 거 아니에요 (byeol geo anieyo) – Byol kơ a-ni-e-yô : Không có gì to tát đâu.

Ví dụ: 도움 주셔서 고맙습니다. – 별 거 아니에요. (Do-um ju-syeo-seo go-map-sseum-ni-da. – Byeol geo a-ni-e-yo) – Cảm ơn vì đã giúp đỡ. – Không có gì to tát đâu.

 

6: 천만의 말씀입니다 (cheonmanui malsseumimnida) – Chon-man-ưi mal-sưm-im-ni-da : Không cần phải nói vậy đâu.

Ví dụ: 정말 감사합니다. – 천만의 말씀입니다. (Jeong-mal gam-sa-ham-ni-da. – Cheon-man-ŭi mal-sseum-im-ni-da) – Thật sự cảm ơn. – Không cần phải nói vậy đâu.

 

7: 도움이 되어 기뻤어요 (doumi doeeo gippeosseoyo) – Tô-u-mi tô-e gi-ppeo-sso-yô : Tôi vui vì đã giúp được bạn.

Ví dụ: 감사해요. – 도움이 되어 기뻤어요. (Gam-sa-he-yo. – Do-u-mi tô-e gi-ppeo-sso-yô) – Cảm ơn. – Tôi vui vì đã giúp được bạn.

 

8: 제가 할 일을 했을 뿐이에요 (jega hal ireul haesseul ppunieyo) – Chê-ga hal i-rưl het-sưl ppuni-e-yô : Tôi chỉ làm việc của mình thôi mà.

Ví dụ: 많은 도움을 주셔서 감사합니다. – 제가 할 일을 했을 뿐이에요. (Manheun doumeul jusyeoseo gamsahamnida. – Jega hal ireul haesseul ppunieyo) – Cảm ơn vì đã giúp đỡ nhiều. – Tôi chỉ làm việc của mình thôi mà.

 

9: 언제든지요 (eonjedunjiyo) – On-je-dun-chi-yô : Lúc nào cũng được.

Ví dụ: 감사합니다! – 언제든지요. (Gam-sa-ham-ni-da! – On-je-dun-chi-yô) – Cảm ơn! – Lúc nào cũng được.

 

10: 저도 감사해요 (jeodo gamsahaeyo) – Chơ-đô gam-sa-he-yô : Tôi cũng cảm ơn bạn.

Ví dụ: 도와줘서 고마워요. – 저도 감사해요. (Do-wa-jwo-seo go-ma-wo-yo. – Chơ-đô gam-sa-he-yô) – Cảm ơn vì đã giúp đỡ. – Tôi cũng cảm ơn bạn.

Với các câu “cảm ơn bằng tiếng Hàn” và đáp lại cảm ơn bằng tiếng Hàn này sẽ giúp ích cho các bạn khi giao tiếp với người Hàn Quốc và sẽ giúp ích khi bạn học tập tại Hàn Quốc.

Tổ chức Giáo dục Gate Future (Du học GF).
Liên hệ – Gate Future
034 506 8339( Tư vấn du học )
038 550 8339 (Hành chính nhân sự )
093 172 6699 (Chăm sóc khách hàng)
Email: gatefuture@ichiskill.edu.vn
Hệ thống văn phòng tại Việt Nam:
Trụ sở chính: 233 Nguyễn Phúc Chu, Phường 15, Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh
Tây Ninh: 167 Lý Thường Kiệt, phường Long Hoa, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
Long An: 38A Trương Định, Phường 2, Thành Phố Tân An, Tỉnh Long An
Lâm Đồng: 90/7 Mạc Đĩnh Chi, P. 2, TP. Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Văn phòng tại Hàn Quốc
Địa chỉ : 경기도 시흥시 공단1대로 204, 34동 202호

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate