Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc bao gồm hai bảng chữ cái chính Hangul (Hangeul) và Hanja. Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangul là bảng chữ cái chính thức được sử dụng để viết và phát âm tiếng Hàn. Đây cũng là bảng chữ cái mà sinh viên sẽ được học khi học tiếng Hàn Quốc. Còn chữ cái Hanja là chữ cái phồn thể, dựa trên chữ Hán được sử dụng trong quá khứ.
Tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng hàn
Chữ cái tiếng Hàn có 21 nguyên âm và 19 phụ âm, trong đó:
Nguyên âm: Có 8 nguyên âm đơn và 13 nguyên âm kép.
Bảng Nguyên Âm (모음 – Moeum):
| Nguyên âm | Tên nguyên âm | Phiên âm | Cách đọc |
| ㅏ | 아 | a | a |
| ㅑ | 야 | ya | ya |
| ㅓ | 어 | eo | ơ |
| ㅕ | 여 | yeo | yơ |
| ㅣ | 이 | i | i |
| ㅐ | 애 | ae | ae |
| ㅔ | 에 | e | e |
| ㅒ | 얘 | yae | yae |
| ㅖ | 예 | ye | ye |
| ㅗ | 오 | o | ô |
| ㅛ | 요 | yo | yô |
| ㅜ | 우 | u | u |
| ㅠ | 유 | yu | yu |
| ㅡ | 으 | eu | ư |
| ㅢ | 의 | ui | ưi |

Xem thêm: Nói cảm ơn bằng tiếng Hàn
Bảng Phụ Âm (자음 – Jaeum):
| Phụ âm | Tên phụ âm | Phiên âm | Cách đọc |
| ㄱ | 기역 | g/k | gi-yok |
| ㄴ | 니은 | n | ni-ưn |
| ㄷ | 디귿 | d/t | ti-kưt |
| ㄹ | 리을 | r/l | ri-ưl |
| ㅁ | 미음 | m | mi-ưm |
| ㅂ | 비읍 | b/p | pi-ưp |
| ㅅ | 시옷 | s | si-ôt |
| ㅇ | 이응 | ng, êm | i-ưng |
| ㅈ | 지읒 | j/ch | chi-ưt |
| ㅊ | 치읓 | chh | chi-ưt |
| ㅋ | 키읔 | k/kh | khư-k |
| ㅌ | 티읕 | t/th | thi-ưt |
| ㅍ | 피읖 | ph | phi-ưp |
| ㅎ | 히읗 | h | hi-ưt |

Cấu trúc từ trong bảng chữ cái tiếng hàn hangul
Một từ trong tiếng Hàn có 2 cấu trúc cơ bản: (ví dụ và cách đọc bảng chữ cái tiếng Hàn)
- Phụ âm – Nguyên âm
Ví dụ: 나 (na)
Phụ âm: ㄴ (n)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Cách đọc: 나 (na) – nà
Ví dụ: 가 (ga)
Phụ âm: ㄱ (g)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Cách đọc: 가 (ga) – ga
- Phụ âm – Nguyên âm – Phụ âm
Ví dụ: 산 (san)
Phụ âm: ㅅ (s)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Phụ âm: ㄴ (n)
Cách đọc: 산 (san) – san
Ví dụ: 작 (jak)
Phụ âm: ㅈ (j)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Phụ âm: ㄱ (k)
Cách đọc: 작 (jak) – jak
Và cấu trúc được viết theo chiều ngang hoặc chiều dọc:
- Viết theo chiều ngang
Ví dụ: 바다 (bada)
바 (ba):
Phụ âm: ㅂ (b)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Cách đọc: 바 (ba) – ba
다 (da):
Phụ âm: ㄷ (d)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Cách đọc: 다 (da) – da
Cách đọc tổng thể: 바다 (bada) – bada
- Viết theo chiều dọc
Ví dụ: 나라 (nara)
나 (na):
Phụ âm: ㄴ (n)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Cách đọc: 나 (na) – na
라 (ra):
Phụ âm: ㄹ (r/l)
Nguyên âm: ㅏ (a)
Cách đọc: 라 (ra) – ra
Cách đọc tổng thể: 나라 (nara) – nara
Bảng chữ cái tiếng Hàn đầy đủ:
| Chữ cái | Phiên âm | Chú giải |
| ㅏ | a | Nguyên âm a |
| ㅑ | ya | Nguyên âm ya |
| ㅓ | eo | Nguyên âm eo |
| ㅕ | yeo | Nguyên âm yeo |
| ㅣ | i | Nguyên âm i |
| ㅐ | ae | Nguyên âm ae |
| ㅔ | e | Nguyên âm e |
| ㅒ | yae | Nguyên âm yae |
| ㅖ | ye | Nguyên âm ye |
| ㅗ | o | Nguyên âm o |
| ㅛ | yo | Nguyên âm yo |
| ㅜ | u | Nguyên âm u |
| ㅠ | yu | Nguyên âm yu |
| ㅡ | eu | Nguyên âm eu |
| ㅢ | ui | Nguyên âm ui |
| ㄱ | g/k | Phụ âm g/k |
| ㄴ | n | Phụ âm n |
| ㄷ | d/t | Phụ âm d/t |
| ㄹ | r/l | Phụ âm r/l |
| ㅁ | m | Phụ âm m |
| ㅂ | b/p | Phụ âm b/p |
| ㅅ | s | Phụ âm s |
| ㅇ | ng, êm | Phụ âm ng, êm |
| ㅈ | j/ch | Phụ âm j/ch |
| ㅊ | chh | Phụ âm chh |
| ㅋ | k/kh | Phụ âm k/kh |
| ㅌ | t/th | Phụ âm t/th |
| ㅍ | ph | Phụ âm ph |
| ㅎ | h | Phụ âm h |
Bảng chữ cái tiếng hàn PDF
Đây là bảng chữ cái tiếng Hàn PDF các bạn có thể tải về tại đây : Tải về
